người tình

người tình

Anh ta viết thư tay cho người tình của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người quan hệ tình cảm lãng mạn, yêu đương với một người khác: Chỉ một cá nhân tham gia vào một mối quan hệ yêu đương, thường mang hàm ý sâu sắc về tình cảm sự gắn bó.
    • Người yêu, người tình ý với nhau: Cách gọi để chỉ đối tượng trong một mối quan hệ tình cảm đôi lứa, có thể chưa hoặc đã xác lập quan hệ chính thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy người tình của anh ta từ nhiều năm trước. ( ấy người quan hệ tình yêu với anh ta từ nhiều năm trước.)
    • Trong bóng tối, họ gặp gỡ như những người tình. (Trong bóng tối, họ gặp gỡ với tư cách những người yêu nhau.)
    • Anh ta viết thư tay cho người tình của mình. (Anh ta viết thư tay cho người yêu của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Người tình ": chỉ người đã từng quan hệ tình cảm trong quá khứ nhưng hiện tại không còn.

    • Anh ấy vô tình gặp lại người tình trong buổi tiệc. (Anh ấy vô tình gặp lại người yêu trong buổi tiệc.)
  • "Người tình chung thủy": nhấn mạnh đến sự chung thủy, gắn bó lâu dài trong mối quan hệ.

    • ấy luôn một người tình chung thủy. ( ấy luôn một người yêu chung thủy.)
Biến thể từ gần giống
  • Tình nhân (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ người yêu, người quan hệ tình ái. Đôi khi mang sắc thái trang trọng hoặc cổ điển hơn.

    • Họ sống với nhau như tình nhân. (Họ sống với nhau như người yêu.)
  • Người yêu (danh từ): Từ thông dụng, chỉ người đang trong mối quan hệ tình cảm. Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh hơn, từ nghiêm túc đến thân mật.

    • Người yêu tôi một bác sĩ. (Người yêu tôi một bác sĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhân tình: Cách gọi khác của người tình, thường dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng, cổ.
  • Người yêu: Từ thông dụng, phổ biến.
  • Tình nhân: Từ đồng nghĩa, có thể mang sắc thái trang trọng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ 'người tình' trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • "Người tình trong mộng": chỉ người yêu lý tưởng, hoàn hảo người ta hằng mơ ước, thường tồn tại trong tưởng tượng.
    • Chàng trai ấy vẫn đi tìm người tình trong mộng của mình. (Chàng trai ấy vẫn đi tìm người yêu lý tưởng trong của mình.)